
ghê - Wiktionary, the free dictionary
Jan 9, 2025 · See also: ghe, ghè, ghé, ghẹ, ghẻ, ghế and ghệ. Phim hay ghê. That movie was so good!
"Ghê"是什么意思? -关于越南语 - HiNative
Original mean of "ghê" is disgusting, nasty, horrible, terrible Ex: Món ăn này ghê quá (it means "this dish is disgusting" and you really hate it ) 2.
What is the meaning of "Ghê"? - Question about Vietnamese
Mar 19, 2025 · in northern of Vietnam, when someone says "ghê quá!", it means to have a horror, horribly, terribly. However, in southern of Vietnam, people often add this word to the sentence to emphasize their emotion (amazing, cool), for example when u get good mark, others can say :giỏi ghê ta! Was this answer helpful? Hmm... (0)
ghê in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Đức Chúa Trời không gây ra cuộc chiến Ha-ma- ghê -đôn. The war of Armageddon is not an act of aggression by God. Hay ghê. It's funny. Ngay khi rời Ê-li-sê, Ghê -ha-xi mắc bệnh phong cùi trắng như tuyết. Immediately he went out from before him a leper, white as snow.
ghê – Wiktionary tiếng Việt
Cảm thấy muốn rùng mình. Lạnh ghê cả người. Ăn khế chua ghê cả răng. Sợ, tởm, muốn tránh. Trông thấy con đỉa mà ghê. Quá lắm. (Xem từ nguyên 1). Lâu ghê. Xấu ghê.
"mắc cừ ghê ha"是什么意思? -关于越南语 | HiNative
mắc cừ ghê haMắc cừ ghê ha = Mắc cười ghê ha = It's so funny or = You think it's funny? Tùy theo ngữ cảnh mà sẽ có nghĩa khác nhau.
"mắc cừ ghê ha"是什麼意思? - 關於越南語的問題 | HiNative
Sep 24, 2022 · mắc cừ ghê ha的意思Mắc cừ ghê ha = Mắc cười ghê ha = It's so funny or = You think it's funny? Tùy theo ngữ cảnh mà sẽ có nghĩa khác nhau. Đây là câu thường được sử dụng bởi các bạn tuổi teen.|很好笑/ 笑死我了|死我了|@fangsw033233 但你不得多用这个句子 在一些境况下 如果你和ta不是家人、不是爱人、不是 ...
What is the meaning of "mắc cừ ghê ha"? - Question ... - HiNative
Definition of mắc cừ ghê ha Mắc cừ ghê ha = Mắc cười ghê ha = It's so funny or = You think it's funny? Tùy theo ngữ cảnh mà sẽ có nghĩa khác nhau.
Nghĩa của từ Ghê - Từ điển Việt - Việt - Soha Tra Từ
Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Việt.
"ghê" là gì? Nghĩa của từ ghê trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Nghĩa của từ ghê trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt. - ph.t. 1. Cảm thấy muốn rùng mình: Lạnh ghê cả người; Ăn khế chua ghê cả răng. 2. Sợ, tởm, muốn tránh: Trông thấy con đỉa mà ghê. 3. Quá lắm (thtục): Lâu ghê; Xấu ghê. nIđg. 1. Có cảm giác khó chịu vì thần kinh bị kích thích mạnh. Ghê mình. Ghê răng. 2. Tởm, gớm, sợ.